Nghĩa tiếng Việt
- Trách nhiệm, bổn phận.danh từEN-VI Dict
- Sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ.danh từEN-VI Dict
- Sự giữ một thánh chức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Taking care of the garden was part of his incumbency.
-
Her incumbency lasted for four busy years.
-
A incumbency helped the team.