TanroDictionary Sổ từ

incumbency

/ɪnˈkʌmbənsi/

Anh
0

incumbency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trách nhiệm, bổn phận; Sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ; Sự giữ một thánh chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trách nhiệm, bổn phận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giữ một thánh chức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Taking care of the garden was part of his incumbency.

  2. Her incumbency lasted for four busy years.

  3. A incumbency helped the team.