TanroDictionary Sổ từ

incumber

/ɪnˈkʌmbə/

Anh
0

incumber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu; Đè nặng lên, làm nặng trĩu; Làm ngổn ngang, làm bừa bộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.động từEN-VI Dict
  2. Đè nặng lên, làm nặng trĩu.động từEN-VI Dict
  3. Làm ngổn ngang, làm bừa bộn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heavy bags can incumber your walk.

  2. Snow can incumber the weak roof.

  3. Shoes by the door encumbered the hallway.