Nghĩa tiếng Việt
- Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.động từEN-VI Dict
- Đè nặng lên, làm nặng trĩu.động từEN-VI Dict
- Làm ngổn ngang, làm bừa bộn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heavy bags can incumber your walk.
-
Snow can incumber the weak roof.
-
Shoes by the door encumbered the hallway.