Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The incurabiliti of the disease worried the family.
/ɪnkjʊˈræɪbəli/
incurability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh).
The incurabiliti of the disease worried the family.