TanroDictionary Sổ từ

incurious

/ɪnˈkjʊəriəs/

Anh
0

incurious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tò mò; Không để ý, thờ ơ; Không lý thú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tò mò.tính từEN-VI Dict
  2. Không để ý, thờ ơ.tính từEN-VI Dict
  3. Không lý thú.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He seemed incurious about the new movie.

  2. The child stayed incurious during the lesson.

  3. She was not incurious about the secret news.

  4. not incurious

    không phải là không lý th