Nghĩa tiếng Việt
- Một cuộc họp của các lãnh đạo thuộc bộ tộc Nguni.danh từEN-VI Dict
- Cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận, bàn luận.danh từEN-VI Dict
- Chủ yếu là one's own hoặc someone's indaba: Một mối quan tâm, hoặc vấn đề. (Chúng ta có thể thêm ví dụ cho nghĩa này không?)danh từEN-VI Dict
- Một cuộc họp quốc tế của những lãnh đạo trinh sát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The elders held an indaba to settle the matter.
-
We had an indaba about the new rules.
-
That is her indaba, not mine.
-
The scouts met at an indaba in summer.