TanroDictionary Sổ từ

indaba

/ɪnˈdɑːbə/

Anh
0

indaba là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cuộc họp của các lãnh đạo thuộc bộ tộc Nguni; Cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận, bàn luận; Chủ yếu là one's own hoặc someone's indaba: Một mối quan tâm, hoặc vấn đề. (Chúng ta có thể thêm ví dụ cho nghĩa này không?).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cuộc họp của các lãnh đạo thuộc bộ tộc Nguni.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc họp, hoặc cuộc thảo luận, bàn luận.danh từEN-VI Dict
  3. Chủ yếu là one's own hoặc someone's indaba: Một mối quan tâm, hoặc vấn đề. (Chúng ta có thể thêm ví dụ cho nghĩa này không?)danh từEN-VI Dict
  4. Một cuộc họp quốc tế của những lãnh đạo trinh sát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The elders held an indaba to settle the matter.

  2. We had an indaba about the new rules.

  3. That is her indaba, not mine.

  4. The scouts met at an indaba in summer.