Nghĩa tiếng Việt
- Do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định.tính từEN-VI Dict
- Lờ mờ, không r.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an indecisive answer to my question.
-
He gave an indecisive answer to the question.
-
an indecisive answer
một câu trả lời lưỡng lự
-
an indecisive battle
một trận đánh không có tính chất quyết định