Nghĩa tiếng Việt
- Sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch s.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The indecorousness appeared in the report.
/ˌɪnˈdɛkərəs/, /ˌɪndɪˈkɔrəsnəs/
indecorousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch s.
The indecorousness appeared in the report.