Nghĩa tiếng Việt
- Không thể có sai sót; hoàn toàn, không sai sót; không khuyết điểm.tính từEN-VI Dict
- Không thể hư hỏng, bền vững.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan was indefectible and easy to follow.
-
This old bridge is still indefectible.