Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể định nghĩa được.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể định rõ được, tính mơ hồ, tính không r.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem's indefinabiliti gave it beauty.
-
There was an indefinabiliti in her plan.