TanroDictionary Sổ từ

indefinite

/ɪnˈdefɪnət/

Anh
0

indefinite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát; Không giới hạn, không hạn định; Bất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát.tính từEN-VI Dict
  2. Không giới hạn, không hạn định.tính từEN-VI Dict
  3. Bất định.tính từEN-VI Dict
  4. Vô số, rất nhiều (bộ phận của hoa, như nhị... ).tính từEN-VI Dict
  5. Từ phiếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave an indefinite answer to my question.

  2. They waited for an indefinite time.

  3. He used an indefinite article in his essay.

  4. The flower had indefinite tiny parts.

  5. The indefinite appeared in the report.