Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của indemnify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company is indemnifying the worker.
/ˌɪnˌdɛmnɪˈfaɪɪŋ/
indemnifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của indemnify.
The company is indemnifying the worker.