TanroDictionary Sổ từ

indentation

/ˌɪndenˈteɪʃn/

Anh
0

indentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ; Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo; Chỗ lồi lõm (ở bờ biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ lồi lõm (ở bờ biển).danh từEN-VI Dict
  4. Sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The code needs indentation to look clear.

  2. A deep indentation marked the old tin box.

  3. The coast has many small indentation along its edge.

  4. Use indentation to separate each paragraph.