Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an indepth answer to the question.
/ˈɪndˌpeθ/
indepth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng.
She gave an indepth answer to the question.