Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể tả được, tính không sao tả xiết.danh từEN-VI Dict
- Tính mơ hồ, tính không rõ ràng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The feeling had an indescribabiliti that she liked.
-
The fog created an indescribabiliti over the lake.