Nghĩa tiếng Việt
- Tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the indestructibility today.
/ˌɪndəˌstrəktɪˈbɪlɪti/
indestructibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững.
They discussed the indestructibility today.