Nghĩa tiếng Việt
- Không khám phá được, không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poison was completely indetectable in the water.
-
This poison would be indetectable in a corpse
Thuốc độc này không thể nào nhận thấy trong một tử thi