Nghĩa tiếng Việt
- Sự lập chỉ số về trợ cấp hưu trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Indexation raised her pension a little.
/ˌɪndekˈseɪʃn/
indexation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lập chỉ số về trợ cấp hưu trí.
Indexation raised her pension a little.