Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của index.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is indexing the old books today.
/ˈɪndɛksɪŋ/
indexing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của index.
He is indexing the old books today.