Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của indict.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is indicting the process with his questions.
/ɪndˈaɪtɪŋ/
indicting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của indict.
He is indicting the process with his questions.