Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho (một cái gì từ ngoài đưa vào) bớt xa lạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher tried to indigenize the new lesson.
/ɪnˈdɪdʒəˌnɑɪz/
indigenize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho (một cái gì từ ngoài đưa vào) bớt xa lạ.
The teacher tried to indigenize the new lesson.