TanroDictionary Sổ từ

indignity

/ɪnˈdɪɡnəti/

Anh
0

indignity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sỉ nhục, sự làm nhục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sỉ nhục, sự làm nhục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He suffered a great indignity during the trial.

  2. to treat somebody with indignity

    làm nhục ai