Nghĩa tiếng Việt
- Sự sỉ nhục, sự làm nhục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He suffered a great indignity during the trial.
-
to treat somebody with indignity
làm nhục ai
/ɪnˈdɪɡnəti/
indignity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sỉ nhục, sự làm nhục.
He suffered a great indignity during the trial.
to treat somebody with indignity
làm nhục ai