Nghĩa tiếng Việt
- Vô ý, không thận trọng; không kín đáo, hớ hênh (trong cách ăn nói... ).tính từEN-VI Dict
- Không khôn ngoan, không biết suy xét.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was indiscreet to share that secret.
-
Her indiscreet choice caused much trouble.