Nghĩa tiếng Việt
- Không rời rạc, gắn chặt thành một khối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clay formed an indiscrete mass on the table.
/ˌɪndɪsˈkriːt/
indiscrete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rời rạc, gắn chặt thành một khối.
The clay formed an indiscrete mass on the table.