Nghĩa tiếng Việt
- Rất cần thiết, không thể thiếu được.tính từEN-VI Dict
- Bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm... ).tính từEN-VI Dict
- Người rất cần thiết, vật rất cần thiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good communication skills are indispensable for this job.
-
A passport is indispensable for travel.
-
A good notebook is an indispensable.
-
air, food and water are indispensable to life
không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống