Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì).danh từEN-VI Dict
- Sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì).danh từEN-VI Dict
- Sự khó ở, sự se mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt an indisposition toward that old idea.
-
She had an indisposition to help today.
-
He stayed home because of a slight indisposition.