TanroDictionary

indite

/ɪnˈdɑɪt/

Anh
0

indite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng tác, thảo; Viết (một bức thư... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng tác, thảo.động từEN-VI Dict
  2. Viết (một bức thư... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poet indited a short song about rain.

  2. She indited a letter to her old friend.