TanroDictionary

inditement

/ɪnˈdaɪtmənt/

Anh
0

inditement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sáng tác, sự thảo, sự viết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sáng tác, sự thảo, sự viết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poet's inditement began late at night.