Nghĩa tiếng Việt
- Sự sáng tác, sự thảo, sự viết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poet's inditement began late at night.
/ɪnˈdaɪtmənt/
inditement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sáng tác, sự thảo, sự viết.
The poet's inditement began late at night.