Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chia được.tính từEN-VI Dict
- Không chia hết.tính từEN-VI Dict
- Cái không thể chia được.danh từEN-VI Dict
- Số không chia hết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass is indivisible without breaking.
-
Seven is indivisible by two.
-
The whole is one indivisible.
-
Seven is an indivisible number.