Nghĩa tiếng Việt
- Tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her indomitabiliti helped her finish the long climb.
/ɪnˌdɒmɪtəˈbɪlɪtiː/
indomitability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được.
Her indomitabiliti helped her finish the long climb.