TanroDictionary Sổ từ

indoor

/ˈɪndɔː(r)/

Anh
0

indoor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong nhà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We enjoyed some indoor games during the rain.

  2. indoor games

    các môn thi đấu trong nhà