Nghĩa tiếng Việt
- Trong nhà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoyed some indoor games during the rain.
-
indoor games
các môn thi đấu trong nhà
/ˈɪndɔː(r)/
indoor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong nhà.
We enjoyed some indoor games during the rain.
indoor games
các môn thi đấu trong nhà