Nghĩa tiếng Việt
- Sự hút gió vào, sự hút không khí vào.danh từEN-VI Dict
- Dòng chảy vào, luồng chảy vào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Open windows create an indraft of air.
-
An indraft of water filled the channel.
/ˈɪnˌdræft/
indraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hút gió vào, sự hút không khí vào; Dòng chảy vào, luồng chảy vào.
Open windows create an indraft of air.
An indraft of water filled the channel.