TanroDictionary Sổ từ

indraft

/ˈɪnˌdræft/

Anh
0

indraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hút gió vào, sự hút không khí vào; Dòng chảy vào, luồng chảy vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hút gió vào, sự hút không khí vào.danh từEN-VI Dict
  2. Dòng chảy vào, luồng chảy vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Open windows create an indraft of air.

  2. An indraft of water filled the channel.