TanroDictionary Sổ từ

inductee

/ˌɪndʌkˈtiː/

Anh
0

inductee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được tuyển vào quân đội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được tuyển vào quân đội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each inductee stood proudly at attention.