Nghĩa tiếng Việt
- Người được tuyển vào quân đội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each inductee stood proudly at attention.
/ˌɪndʌkˈtiː/
inductee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được tuyển vào quân đội.
Each inductee stood proudly at attention.