TanroDictionary

indue

/ɪnˈdjuː/

Anh
0

indue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặc, khoác (áo... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); cho, phú cho (ai) (đức tính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặc, khoác (áo... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. cho, phú cho (ai) (đức tính).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She indued the child with a warm coat.

  2. Kind teachers indue students with confidence.