Nghĩa tiếng Việt
- Mặc, khoác (áo... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- cho, phú cho (ai) (đức tính).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She indued the child with a warm coat.
-
Kind teachers indue students with confidence.