TanroDictionary

indurate

/ˈɪndərət/

Anh
0

indurate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cứng; Làm chai đi, làm thành nhẫn tâm; Làm cho ăn sâu (thói quen... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cứng.động từEN-VI Dict
  2. Làm chai đi, làm thành nhẫn tâm.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho ăn sâu (thói quen... ).động từEN-VI Dict
  4. Trở nên cứng.động từEN-VI Dict
  5. Trở nên chai, trở nên nhẫn tâm.động từEN-VI Dict
  6. Ăn sâu (thói quen... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heat can indurate the clay quickly.

  2. Loss can indurate some people's hearts.

  3. Stress may indurate a bad habit.

  4. The mud began to indurate in the sun.

  5. He can indurate after many painful years.