Nghĩa tiếng Việt
- Làm cứng.động từEN-VI Dict
- Làm chai đi, làm thành nhẫn tâm.động từEN-VI Dict
- Làm cho ăn sâu (thói quen... ).động từEN-VI Dict
- Trở nên cứng.động từEN-VI Dict
- Trở nên chai, trở nên nhẫn tâm.động từEN-VI Dict
- Ăn sâu (thói quen... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heat can indurate the clay quickly.
-
Loss can indurate some people's hearts.
-
Stress may indurate a bad habit.
-
The mud began to indurate in the sun.
-
He can indurate after many painful years.