Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không ăn được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This fruit has inedibiliti and should be thrown away.
/ɪˌnedəˈbɪlɪti/
inedibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất không ăn được.
This fruit has inedibiliti and should be thrown away.