Nghĩa tiếng Việt
- Không có hiệu quả.tính từEN-VI Dict
- Vô tích sự, không làm được trò trống gì (người).tính từEN-VI Dict
- Không gây được ấn tượng, không tác động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old plan was ineffective.
-
The tired worker felt ineffective.
-
His apology sounded ineffective and cold.