Nghĩa tiếng Việt
- sự bất bình đẳngdanh từEN-VI Dict
- Sự không bằng nhau; sự không bình đẳng.danh từEN-VI Dict
- Tính không đều.danh từEN-VI Dict
- Sự khác nhau.danh từEN-VI Dict
- Tính hay thay đổi.danh từEN-VI Dict
- Sự không công minh.danh từEN-VI Dict
- Bất đẳng thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inequality in education opportunities across Asia was appalling.
-
The inequality was mentioned in the report.
-
She saw the inequality near the door.
-
He kept the inequality in a drawer.
-
The inequality was important at work.