TanroDictionary Sổ từ

inequality

/ˌɪnɪˈkwɑːləti/

Anh
0

inequality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự bất bình đẳng; Sự không bằng nhau; sự không bình đẳng; Tính không đều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bất bình đẳngdanh từEN-VI Dict
  2. Sự không bằng nhau; sự không bình đẳng.danh từEN-VI Dict
  3. Tính không đều.danh từEN-VI Dict
  4. Sự khác nhau.danh từEN-VI Dict
  5. Tính hay thay đổi.danh từEN-VI Dict
  6. Sự không công minh.danh từEN-VI Dict
  7. Bất đẳng thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inequality in education opportunities across Asia was appalling.

  2. The inequality was mentioned in the report.

  3. She saw the inequality near the door.

  4. He kept the inequality in a drawer.

  5. The inequality was important at work.