Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thoát được, chắc chắn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warning felt inescapabli after the storm.
/ˌɪnɪˈskeɪpəbli/
inescapably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thoát được, chắc chắn.
The warning felt inescapabli after the storm.