Nghĩa tiếng Việt
- Không thể duỗi thẳng ra; không thể đưa ra.tính từEN-VI Dict
- Không thể kéo dài ra, không thể gia hạn; không thể mở rộng.tính từEN-VI Dict
- Không thể bị tịch thu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This wire is inextensible and will not stretch.
-
His schedule felt inextensible this week.
-
The law made those goods inextensible.