Nghĩa tiếng Việt
- Không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thể làm tắt.tính từEN-VI Dict
- Không thể làm lu mờ, không thể làm át.tính từEN-VI Dict
- Không thể làm cho cứng họng.tính từEN-VI Dict
- Không thể thanh toán.tính từEN-VI Dict
- Không thể tiêu diệt, không thể phá huỷ.tính từEN-VI Dict
- Không thể huỷ bỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her inextinguishable hope kept her going.
-
His inextinguishable fame lasted for years.
-
Her calm face was inextinguishable by criticism.
-
The debt seemed inextinguishable after many months.
-
They faced an inextinguishable danger in the cave.