Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The infallibility was useful in class.
/ɪnˌfæləˈbɪləti/
infallibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm... ).
The infallibility was useful in class.