TanroDictionary Sổ từ

infective

/ɪnˈfektɪv/

Anh
0

infective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lây, nhiễm; Nhiễm trùng; lây nhiễm; Lan truyền (tình cảm... ), dễ lây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lây, nhiễm.tính từEN-VI Dict
  2. Nhiễm trùng; lây nhiễm.tính từEN-VI Dict
  3. Lan truyền (tình cảm... ), dễ lây.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child had an infective cough.

  2. The wound became infective after two days.

  3. His infective laughter made us all smile.