Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His infelt apology sounded sincere.
/ɪnˈfɛlt/
infelt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn.
His infelt apology sounded sincere.