TanroDictionary Sổ từ

infelt

/ɪnˈfɛlt/

Anh
0

infelt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His infelt apology sounded sincere.