Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inferđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She inferred the meaning from his silence.
/ɪnˈfɜːd/
inferred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của infer.
She inferred the meaning from his silence.