TanroDictionary Sổ từ

infidelity

/ˌɪnfəˈdɛləti/

Anh
0

infidelity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không trung thành, sự bội tín; Sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity); Sự không theo đạo; sự không tin đạo Thiên chúa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không trung thành, sự bội tín.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity).danh từEN-VI Dict
  3. Sự không theo đạo; sự không tin đạo Thiên chúa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His infideliti hurt the whole team.

  2. Their infideliti ended the marriage.

  3. The novel discusses infideliti in old times.