TanroDictionary

infinite

/ˈɪnfɪnət/

Anh
0

infinite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số; Vô hạn; Cái không có bờ bến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số.tính từEN-VI Dict
  2. Vô hạn.tính từEN-VI Dict
  3. Cái không có bờ bến.danh từEN-VI Dict
  4. Lượng vô hạn.danh từEN-VI Dict
  5. Không trung.danh từEN-VI Dict
  6. Thượng đế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sky seemed infinite above the quiet sea.

  2. She had infinite patience with the children.

  3. For him, the infinite was hard to imagine.

  4. There seemed to be an infinite of choices.

  5. The plane climbed into the infinite.