TanroDictionary

infix

/ˈɪnfɪks/

Anh
0

infix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung tố; Gắn (cái gì vào cái gì); In sâu, khắc sâu (vào trí óc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung tố.danh từEN-VI Dict
  2. Gắn (cái gì vào cái gì).động từEN-VI Dict
  3. In sâu, khắc sâu (vào trí óc... ).động từEN-VI Dict
  4. Thêm trung tố.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prefix is not an infix.

  2. Please infix the tag into the page.

  3. The lesson will infix the rule in memory.

  4. We can infix the ending into this word.