TanroDictionary Sổ từ

inflame

/ɪnˈfleɪm/

Anh
0

inflame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt, châm lửa vào; Khích động mạnh; Làm nóng bừng, làm đỏ bừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt, châm lửa vào.động từEN-VI Dict
  2. Khích động mạnh.động từEN-VI Dict
  3. Làm nóng bừng, làm đỏ bừng.động từEN-VI Dict
  4. Làm viêm, làm sưng tấy.động từEN-VI Dict
  5. Cháy.động từEN-VI Dict
  6. Bị khích động mạnh.động từEN-VI Dict
  7. Nóng bừng, đỏ bừng.động từEN-VI Dict
  8. Viêm, sưng tấy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dry leaves can inflame quickly near a fire.

  2. The rude comment may inflame the crowd.

  3. The hot tea began to inflame his mouth.

  4. The soap may inflame sensitive skin.

  5. The old paper began to inflame in the oven.