Nghĩa tiếng Việt
- Đốt, châm lửa vào.động từEN-VI Dict
- Khích động mạnh.động từEN-VI Dict
- Làm nóng bừng, làm đỏ bừng.động từEN-VI Dict
- Làm viêm, làm sưng tấy.động từEN-VI Dict
- Cháy.động từEN-VI Dict
- Bị khích động mạnh.động từEN-VI Dict
- Nóng bừng, đỏ bừng.động từEN-VI Dict
- Viêm, sưng tấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dry leaves can inflame quickly near a fire.
-
The rude comment may inflame the crowd.
-
The hot tea began to inflame his mouth.
-
The soap may inflame sensitive skin.
-
The old paper began to inflame in the oven.