Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inflate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were inflating the ball before the game.
/ɪnflˈeɪtɪŋ/
inflating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inflate.
They were inflating the ball before the game.