TanroDictionary

inflect

/ɪnˈflekt/

Anh
0

inflect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bẻ cong vào trong; làm cong; Chuyển điệu; Biến cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẻ cong vào trong; làm cong.động từEN-VI Dict
  2. Chuyển điệu.động từEN-VI Dict
  3. Biến cách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Linguists inflect verbs in many languages.

  2. The singer will inflect the last note.

  3. Students must inflect the word correctly.